Anh - Việt
anh hoa
Danh từ
anh hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người hoặc những điều tinh túy, ưu tú nhất trong một lĩnh vực hay một nhóm.
某个领域或群体中最优秀、最精华的人或事物。
Những người hoặc những điều tinh túy, ưu tú nhất trong một lĩnh vực hay một nhóm.
Ví dụ
他们是国家科学界的精英。【】Họ là anh hoa của nền khoa học nước nhà.
这所学校汇集了来自许多地区的优秀学生。【】Trường quy tụ anh hoa từ nhiều vùng miền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh hoa (Noun)
Số lượng + anh hoaanh hoa + Giới từĐộng từ + anh hoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年轻精英 những anh hoa trẻ | 这家公司正在寻找科技行业的年轻精英。 Công ty đang tìm kiếm những anh hoa trẻ trong ngành công nghệ. |