Anh - Việt
anh hùng cá nhân
Tính từ
anh hùng cá nhân (Tính từ)
Nghĩa 01 · có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể
个人英雄主义
có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể
Ví dụ
他的行为显示了明显的个人英雄主义。【】Hành động của anh ấy thể hiện rõ anh hùng cá nhân.
她不赞成孤胆英雄主义的做法。【】Cô ấy không ủng hộ cách làm anh hùng cá nhân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa