Anh - Việt
anh hùng rơm
Danh từ
anh hùng rơm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hay tỏ ra can đảm, mạnh mẽ nhưng khi gặp việc thật thì lại hèn nhát hoặc không dám làm.
表面勇敢强硬,遇到真事却胆怯的人。
Người hay tỏ ra can đảm, mạnh mẽ nhưng khi gặp việc thật thì lại hèn nhát hoặc không dám làm.
Ví dụ
别相信他;那个草包英雄只会吹牛。【】Đừng tin lời anh ta, anh hùng rơm đó chỉ biết khoe khoang.
需要承担责任时,那个草包英雄却沉默了。【】Khi cần đứng ra nhận trách nhiệm, anh hùng rơm ấy lại im lặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh hùng rơm (Noun)
Số lượng + anh hùng rơmTừ đi kèm + anh hùng rơm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个爱吹牛的人 một anh hùng rơm | 大家发现他只是一个爱吹牛的人。 Mọi người nhận ra anh ta chỉ là một anh hùng rơm. |