Anh - Việt

Bản dịch của từ Ánh kim trong tiếng Trung

ánh kim

Danh từ

ánh kim (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vẻ sáng bóng, lấp lánh giống như bề mặt kim loại.

像金属表面一样的光泽。

Vẻ sáng bóng, lấp lánh giống như bề mặt kim loại.

Ví dụ
这条裙子在灯光下有淡淡的金属光泽。【】Chiếc váy có ánh kim nhẹ dưới ánh đèn.
金属光泽的指甲油现在很受欢迎。【】Sơn móng tay ánh kim đang rất được ưa chuộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ánh kim (Noun)

ánh kim + Giới từánh kim + Tính từĐộng từ + ánh kim
Kết hợp từ của ánh kim
Collocation
Ví dụ

表面的金属光泽

ánh kim trên bề mặt

表面的金属光泽让这个花瓶看起来更优雅。

Ánh kim trên bề mặt làm chiếc bình trông sang trọng hơn.