Anh - Việt
anh nhuệ
Tính từ
anh nhuệ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tài năng, đầu óc nhanh nhạy và sắc sảo.
头脑敏捷,才能出众。
Có tài năng, đầu óc nhanh nhạy và sắc sảo.
Ví dụ
她是班上最聪明敏锐的学生。【】Cô ấy là học sinh anh nhuệ nhất lớp.
才华出众的工程师团队帮助公司迅速创新。【】Đội ngũ kỹ sư anh nhuệ giúp công ty đổi mới nhanh chóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh nhuệ (Adjective)
Danh từ + anh nhuệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
精锐部队 đội quân anh nhuệ | 这些精锐部队训练得非常到位。 Những đội quân anh nhuệ được huấn luyện rất kỹ càng. |
敏锐的头脑 đầu óc anh nhuệ | 他从小就头脑敏锐。 Ông ấy có một đầu óc anh nhuệ từ nhỏ. |
敏锐的眼光 con mắt anh nhuệ | 凭借敏锐的眼光,她立刻发现了错误。 Nhờ con mắt anh nhuệ, cô ấy phát hiện lỗi ngay lập tức. |
聪明能干的年轻人 lớp trẻ anh nhuệ | 许多聪明能干的年轻人正在帮助改变国家。 Nhiều lớp trẻ anh nhuệ đang góp phần thay đổi đất nước. |