Anh - Việt
anh nuôi
Danh từ
anh nuôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quân nhân phụ trách nấu và phục vụ thức ăn cho đơn vị.
军队中负责做饭和供应伙食的军人。
Quân nhân phụ trách nấu và phục vụ thức ăn cho đơn vị.
Ví dụ
炊事兵正在为全单位准备午饭。【】Anh nuôi đang chuẩn bị bữa trưa cho cả đơn vị.
炊事员在训练后给战士们打饭。【】Anh nuôi phục vụ cơm cho các chiến sĩ sau giờ tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh nuôi (Noun)
anh nuôi + Danh từanh nuôi + Giới từanh nuôi + Động từĐộng từ + anh nuôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单位的炊事员 anh nuôi của đơn vị | 单位的炊事员总是按时准备饭菜。 Anh nuôi của đơn vị luôn chuẩn bị bữa ăn đúng giờ. |