Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh quân trong tiếng Trung

anh quân

Danh từ

anh quân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ông vua tài giỏi, sáng suốt, biết cai trị đất nước và chăm lo cho dân chúng.

才智出众、英明睿智的君主。

Ông vua tài giỏi, sáng suốt, biết cai trị đất nước và chăm lo cho dân chúng.

Ví dụ
明君常常倾听百姓的意见。【】Một anh quân thường lắng nghe ý kiến của dân chúng.
国家因有一位英明的君主而繁荣。【】Đất nước thịnh vượng nhờ có một anh quân sáng suốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh quân (Noun)

Danh từ + anh quânTừ đi kèm + anh quânĐộng từ + anh quân
Kết hợp từ của anh quân
Collocation
Ví dụ

明君在位的时代

thời anh quân

国家在明君统治下繁荣昌盛。

Đất nước thịnh vượng dưới thời anh quân.

明君治世

đời anh quân

这是史家称颂的一个明君治世。

Đây là một đời anh quân được sử sách ca tụng.