Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh tài trong tiếng Trung

anh tài

Danh từ

anh tài (Danh từ)

Nghĩa 01 · tài giỏi, suất sắc hơn người

才华横溢

tài giỏi, suất sắc hơn người

Ví dụ
他是村里的杰出人才。【】Anh ấy là anh tài của làng.
这个领域没有专家吗?【】Lĩnh vực này không có anh tài sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh