Anh - Việt
ảnh thật
Danh từ
ảnh thật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình ảnh được tạo ra khi các tia sáng thật sự gặp nhau và có thể hứng trên màn.
由实际光线会聚形成、可投射到屏幕上的像。
Hình ảnh được tạo ra khi các tia sáng thật sự gặp nhau và có thể hứng trên màn.
Ví dụ
会聚透镜在屏幕上形成实像。【】Thấu kính hội tụ tạo ảnh thật trên màn.
物体的实像出现在透镜后面。【】Ảnh thật của vật xuất hiện phía sau thấu kính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ảnh thật (Noun)
Danh từ + ảnh thậtĐộng từ + ảnh thậtảnh thật + Tính từảnh thật + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
实像的位置 vị trí ảnh thật | 请确定透镜后实像的位置。 Hãy xác định vị trí ảnh thật sau thấu kính. |