Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh trong tiếng Trung

anh

Danh từĐại từ

anh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nam cùng thế hệ trong gia đình hoặc họ hàng nhưng lớn tuổi hơn mình, nhất là người cùng cha mẹ.

同辈但比自己年长的男性亲属,尤其是亲哥哥。

Người nam cùng thế hệ trong gia đình hoặc họ hàng nhưng lớn tuổi hơn mình, nhất là người cùng cha mẹ.

Ví dụ
我哥哥总是帮我做作业。【】Anh tôi luôn giúp tôi làm bài tập.
我哥哥这周末会回家看家人。【】Cuối tuần này, anh sẽ về thăm gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh (Noun)

anh + Danh từanh + Số lượnganh + Tính từanh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của anh
Collocation
Ví dụ

大伯子

anh chồng

她的大伯子是一名医生。

Anh chồng chị ấy làm bác sĩ.

堂哥;表哥

anh họ

我堂哥很擅长踢足球。

Anh họ tôi rất giỏi bóng đá.

anh (Đại từ)

Nghĩa 01 · Dùng để gọi hoặc chỉ người đàn ông ngang tuổi hay lớn tuổi hơn người nói; phụ nữ cũng thường gọi chồng hoặc người yêu là anh.

用于称呼或指称与说话人同辈或较年长的男性,也常用于称呼丈夫或男朋友。

Dùng để gọi hoặc chỉ người đàn ông ngang tuổi hay lớn tuổi hơn người nói; phụ nữ cũng thường gọi chồng hoặc người yêu là anh.

Ví dụ
你能帮我搬这个箱子吗?【】Anh có thể giúp tôi mang chiếc hộp này không?
他正在门外等我们。【】Anh ấy đang đợi chúng tôi ở ngoài cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người đàn ông dùng để tự xưng khi nói với vợ, người yêu hoặc phụ nữ trẻ hơn mình.

男性对妻子、女朋友或较年轻的女性说话时的自称。

Người đàn ông dùng để tự xưng khi nói với vợ, người yêu hoặc phụ nữ trẻ hơn mình.

Ví dụ
我下班后去接你。【】Anh sẽ đón em sau giờ làm.
我很想你。【】Anh nhớ em rất nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh (Pronoun)

anh + Tính từanh + Từ đi kèmĐộng từ + anh
Kết hợp từ của anh
Collocation
Ví dụ

亲爱的

anh yêu

亲爱的,我想你。

Anh yêu, em nhớ anh.

Video ngữ cảnh