Anh - Việt
ảnh
Danh từ
ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khí cụ quang học [như máy ảnh, camera, v.v.]
照片
hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khí cụ quang học [như máy ảnh, camera, v.v.]
Ví dụ
Linh在社交媒体上发布了一张家庭照片。【】Linh đăng một bức ảnh gia đình lên mạng xã hội.
我不分享朋友的私人照片。【】Tôi không chia sẻ ảnh riêng tư của bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v.
影像
hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v.
Ví dụ
兰的倒影清晰地出现在客厅镜子里。【】Ảnh của Lan hiện rõ trong gương phòng khách.
这块透镜在弱光下不能形成清晰的虚像。【】Thấu kính này không tạo ảnh ảo rõ dưới ánh sáng yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ảnh (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + ảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ảnh phong cảnh | |
ảnh gia đình | |
ảnh đẹp | |
ảnh xấu | |
ảnh chân dung |