ánh
ánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Luồng hoặc vùng sáng phát ra, chiếu tới hoặc phản chiếu từ một vật.
发出、照射或反射出来的光。
Luồng hoặc vùng sáng phát ra, chiếu tới hoặc phản chiếu từ một vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sắc hoặc vẻ lấp lánh phảng phất của một màu, thường thấy trong màu sắc hay bề mặt.
颜色或表面上隐约显现的色彩和光泽。
Sắc hoặc vẻ lấp lánh phảng phất của một màu, thường thấy trong màu sắc hay bề mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ánh (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一束光 tia ánh sáng | 一束光从门缝照了进来。 Một tia ánh sáng lọt qua khe cửa. |
ánh (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong “ánh lên” để chỉ vẻ sáng hoặc cảm xúc bỗng hiện rõ ở mắt, mặt hay bề mặt.
用于“ánh lên”,表示眼神、脸上或表面突然显出光彩或情绪。
Dùng trong “ánh lên” để chỉ vẻ sáng hoặc cảm xúc bỗng hiện rõ ở mắt, mặt hay bề mặt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ánh (Phrase)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
双眼闪闪发亮 đôi mắt ánh lên | 她的双眼在黑暗中闪闪发亮。 Đôi mắt ánh lên trong bóng tối. |
眼睛闪烁着喜悦 mắt ánh lên niềm vui | 听到好消息时,她的眼睛闪烁着喜悦。 Đôi mắt ánh lên niềm vui khi cô nghe tin tốt. |
脸上洋溢着自豪 khuôn mặt ánh lên vẻ tự hào | 获奖时,他的脸上洋溢着自豪。 Khuôn mặt ánh lên vẻ tự hào khi anh nhận giải. |
水面在阳光下闪闪发光 mặt nước ánh lên dưới nắng | 水面在正午的阳光下闪闪发光。 Mặt nước ánh lên dưới nắng buổi trưa. |
金属表面闪闪发亮 bề mặt kim loại ánh lên | 金属表面在灯光下闪闪发亮。 Bề mặt kim loại ánh lên dưới ánh đèn. |