Anh - Việt
anh túc
Danh từ
anh túc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thuốc phiện, được trồng để lấy nhựa làm thuốc phiện.
罂粟科植物,可提取鸦片的植物。
Loài cây thuốc phiện, được trồng để lấy nhựa làm thuốc phiện.
Ví dụ
今年这片田里种了很多罂粟。【】Cánh đồng này trồng nhiều anh túc năm nay.
当局正在管控山区的罂粟种植。【】Chính quyền đang kiểm soát việc trồng anh túc ở vùng núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loài hoa cánh mỏng, thường có màu đỏ rực, mọc thành từng cánh đồng.
一年生草本花卉,花瓣薄,多为红色。
Loài hoa cánh mỏng, thường có màu đỏ rực, mọc thành từng cánh đồng.
Ví dụ
午后阳光下,虞美人花田一片火红。【】Cánh đồng hoa anh túc đỏ rực dưới nắng chiều.
她在头发上别了一朵虞美人。【】Cô ấy cài một bông anh túc lên tóc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh túc (Noun)
Danh từ + anh túcanh túc + Tính từanh túc + Động từĐộng từ + anh túc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
罂粟花田 cánh đồng anh túc | 夕阳下,整片罂粟花田红得耀眼。 Cả cánh đồng anh túc đỏ rực dưới nắng chiều. |
罂粟花 hoa anh túc | 罂粟花在山坡上红艳地延展开来。 Hoa anh túc đỏ rực trải dài trên sườn đồi. |
罂粟籽 hạt anh túc | 这款面包上撒满了罂粟籽。 Chiếc bánh mì này được rắc đầy hạt anh túc. |
罂粟株 cây anh túc | 罂粟株可以长到一米高。 Cây anh túc có thể cao tới một mét. |