Anh - Việt
anh túc xác
Danh từ
anh túc xác (Danh từ)
Nghĩa 01 · vị thuốc đông y chế biến từ hạt và nhựa của cây thuốc phiện
鸦片种子和树脂制成的中药
vị thuốc đông y chế biến từ hạt và nhựa của cây thuốc phiện
Ví dụ
他用罂粟籽药治病。【】Anh ấy dùng anh túc xác chữa bệnh.
我们不卖罂粟籽药。【】Chúng tôi không bán anh túc xác ở đây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa