Anh - Việt
ánh xạ
Danh từ
ánh xạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quy tắc gán mỗi phần tử của tập xác định với đúng một phần tử của tập đích, dùng trong toán học.
数学中把定义域的每个元素唯一对应到陪域中一个元素的规则。
Quy tắc gán mỗi phần tử của tập xác định với đúng một phần tử của tập đích, dùng trong toán học.
Ví dụ
这个映射把每个实数对应到它的平方。【】Ánh xạ này đưa mỗi số thực tới bình phương của nó.
函数是数学中的一种映射。【】Hàm số là một dạng ánh xạ trong toán học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ánh xạ (Noun)
Danh từ + ánh xạánh xạ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
映射的定义域 miền xác định của ánh xạ | 该映射的定义域是实数集。 Miền xác định của ánh xạ là tập các số thực. |
映射的陪域 tập đích của ánh xạ | 这个映射的陪域是集合 B。 Tập đích của ánh xạ này là tập B. |