Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh yến trong tiếng Trung

anh yến

Danh từ

anh yến (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách nói văn chương chỉ chim oanh (hoàng oanh) và chim én.

文学用语,指黄莺和燕子。

Cách nói văn chương chỉ chim oanh (hoàng oanh) và chim én.

Ví dụ
春天,黄莺和燕子在天空中飞翔。【】Mùa xuân, anh yến bay lượn khắp bầu trời.
这首诗描绘黄莺和燕子迎接春天的景象。【】Bài thơ gợi cảnh anh yến gọi mùa về.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh yến (Noun)

Danh từ + anh yếnSố lượng + anh yếnanh yến + Động từ
Kết hợp từ của anh yến
Collocation
Ví dụ

黄莺和燕子的鸣叫声

tiếng hót anh yến

黄莺和燕子的鸣叫声让花园更加热闹。

Tiếng hót anh yến làm khu vườn thêm rộn ràng.