Anh - Việt
ảo ảnh
Danh từ
ảo ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật
幻影
hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật
Ví dụ
网络名人的完美生活常常是一种幻觉。【】Cuộc sống hoàn hảo trên mạng của người nổi tiếng thường là ảo ảnh.
那个网络承诺不是海市蜃楼。【】Lời hứa trên mạng đó không phải ảo ảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến tưởng như nhìn thấy ở phía trước có nước, thường với những hình ảnh lộn ngược của những vật ở xa
海市蜃楼
hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến tưởng như nhìn thấy ở phía trước có nước, thường với những hình ảnh lộn ngược của những vật ở xa
Ví dụ
炎热公路上,海市蜃楼让人误以为前方有水。【】Trên quốc lộ 1, ảo ảnh khiến mọi người tưởng có nước.
沙漠中那不是水,只是海市蜃楼。【】Nước giữa sa mạc không thật; đó chỉ là ảo ảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa