Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo bà ba trong tiếng Trung

áo bà ba

Danh từ

áo bà ba (Danh từ)

Nghĩa 01 · áo ngắn có khuy trước mặt và bụng, vùng Nam Bộ hay mặc

南方传统短衫

áo ngắn có khuy trước mặt và bụng, vùng Nam Bộ hay mặc

Ví dụ
她穿着传统的南方衬衫去市场。【】Cô ấy mặc áo bà ba truyền thống đi chợ.
他今天没有穿那件前扣衬衫。【】Anh ấy hôm nay không mặc áo bà ba cài nút trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa