Anh - Việt
áo bào
Danh từ
áo bào (Danh từ)
Nghĩa 01 · áo dài, tay rộng, người đàn ông quý tộc phong kiến ngày xưa thường mặc
长袖袍
áo dài, tay rộng, người đàn ông quý tộc phong kiến ngày xưa thường mặc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa