Anh - Việt
áo bay
Danh từ
áo bay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ đồ kín mà phi công hay phi hành gia mặc, giúp bảo vệ cơ thể và cung cấp oxy khi làm việc ở độ cao lớn hoặc ngoài không gian.
供飞行员或宇航员穿着的密封防护服,可提供生命保障。
Bộ đồ kín mà phi công hay phi hành gia mặc, giúp bảo vệ cơ thể và cung cấp oxy khi làm việc ở độ cao lớn hoặc ngoài không gian.
Ví dụ
六月,宇航员兰穿着宇航服进行真空舱测试。【】Tháng Sáu, phi hành gia Lan mặc áo bay để thử nghiệm trong buồng chân không.
飞行员每次高空飞行前都必须检查压力服。【】Phi công phải kiểm tra áo bay trước mỗi chuyến bay ở độ cao lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Áo khoác kiểu phi công, may bằng vải đặc biệt, na ná áo khoác bomber.
起源于飞行员的短款夹克,常用特殊面料制作。
Áo khoác kiểu phi công, may bằng vải đặc biệt, na ná áo khoác bomber.
Ví dụ
南上周末在河内的一个社交活动上穿了飞行夹克。【】Nam mặc áo bay đến sự kiện xã hội ở Hà Nội cuối tuần.
天冷,我出门前加穿了一件飞行员夹克。【】Trời lạnh nên tôi khoác thêm áo bay trước khi ra ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo bay (Noun)
áo bay + Danh từáo bay + Tính từĐộng từ + áo bay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飞行员夹克 áo bay phi công | 天冷的早上,他还是会穿那件旧飞行夹克。 Mỗi sáng se lạnh, anh vẫn mặc chiếc áo bay phi công cũ của mình. |