Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo cà sa trong tiếng Trung

áo cà sa

Danh từ

áo cà sa (Danh từ)

Nghĩa 01 · xem cà sa

僧衣

xem cà sa

Ví dụ
僧人穿着传统的袈裟在寺庙里。【】Nhà sư mặc áo cà sa truyền thống trong chùa.
他没有穿袈裟去参加佛教仪式吗?【】Anh ấy không mặc áo cà sa đến lễ hội Phật giáo sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa