Anh - Việt
áo cánh tiên
Danh từ
áo cánh tiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · áo có hai mảnh lụa mỏng, may ghép hai bên như hai cái cánh, dùng trong một số điệu múa
一种舞蹈服装,侧边缝有两条长丝绸,像翅膀一样。
áo có hai mảnh lụa mỏng, may ghép hai bên như hai cái cánh, dùng trong một số điệu múa
Ví dụ
今晚,三名舞者穿着蝴蝶翼舞衣表演。【】Ba vũ công mặc áo cánh tiên trong buổi diễn tối nay.
兰没有在河内的节目中穿蝴蝶翼舞衣。【】Lan không mặc áo cánh tiên trong tiết mục Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa