Anh - Việt
ảo cảnh
Danh từ
ảo cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảnh tượng trông như có thật nhưng thực ra không tồn tại.
看似真实但实际上不存在的景象。
Cảnh tượng trông như có thật nhưng thực ra không tồn tại.
Ví dụ
路人在沙漠中看见了一片湖泊的海市蜃楼。【】Người đi đường nhìn thấy một ảo cảnh hồ nước giữa sa mạc.
在电影中,角色看到房间消失,仿佛是一种幻象。【】Trong phim, nhân vật thấy căn phòng biến mất như một ảo cảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ảo cảnh (Noun)
Động từ + ảo cảnhảo cảnh + Danh từảo cảnh + Tính từảo cảnh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
制造幻象 tạo ra ảo cảnh | 昏暗的灯光可以制造空间更大的幻象。 Ánh sáng yếu có thể tạo ra ảo cảnh về không gian rộng hơn. |