Anh - Việt
ao chuôm
Danh từ
ao chuôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ trũng đọng nước như ao, chuôm, dùng để nói chung các vùng nước đọng.
低洼积水的地方,如池塘或小水塘的统称。
Chỗ trũng đọng nước như ao, chuôm, dùng để nói chung các vùng nước đọng.
Ví dụ
水牛喜欢在中午到池塘里纳凉。【】Trâu thích nằm ở ao chuôm vào buổi trưa.
大雨让村里每个水坑都积满了水。【】Mưa lớn làm ao chuôm trong xóm đầy nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ao chuôm (Noun)
Danh từ + ao chuômao chuôm + Danh từao chuôm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
池塘水 nước ao chuôm | 一场大雨过后,池塘的水整个下午都是浑浊的。 Sau trận mưa lớn, nước ao chuôm đục ngầu cả buổi chiều. |