Anh - Việt
áo cối
Danh từ
áo cối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đan bằng tre hoặc nứa, quây quanh cối xay thóc để giữ gạo và trấu không bắn ra ngoài.
围在石磨外的编织竹圈,防止米粒和谷糠飞散。
Phần đan bằng tre hoặc nứa, quây quanh cối xay thóc để giữ gạo và trấu không bắn ra ngoài.
Ví dụ
外婆编了一个竹制石磨护罩,防止米粒飞出去。【】Bà ngoại đan một cái áo cối bằng tre để giữ gạo không văng ra ngoài.
石磨护罩破了,米粒撒得满院子都是。【】Cái áo cối bị rách nên gạo rơi vung vãi khắp sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo cối (Noun)
Động từ + áo cối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安装磨机护罩 lắp áo cối | 技工在开机前给磨机装上了护罩。 Bác thợ lắp áo cối cho máy xay trước khi vận hành. |
拆下护罩 tháo áo cối | 必须拆下护罩才能修理研磨轴。 Phải tháo áo cối ra để sửa trục xay. |