Anh - Việt
áo cưới
Danh từ
áo cưới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ trang phục cô dâu mặc trong ngày cưới.
新娘在婚礼当天穿的礼服。
Bộ trang phục cô dâu mặc trong ngày cưới.
Ví dụ
新娘为婚礼选了一件白色婚纱。【】Cô dâu chọn một chiếc áo cưới màu trắng cho đám cưới.
我妈妈把她的婚纱保存了很多年。【】Mẹ tôi giữ áo cưới của bà suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo cưới (Noun)
áo cưới + Tính từĐộng từ + áo cưới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
定制婚纱 áo cưới may đo | 她为婚礼定制了一件专属婚纱。 Cô ấy đặt may áo cưới may đo riêng cho lễ cưới. |
白色婚纱 áo cưới trắng | 她选了一件纯白的婚纱。 Cô ấy chọn một chiếc áo cưới trắng tinh khôi. |