Anh - Việt

Bản dịch của từ Ảo đăng trong tiếng Trung

ảo đăng

Danh từ

ảo đăng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đèn chiếu cổ, dùng ánh sáng để chiếu hình ảnh lên tường hoặc màn.

一种古老的投影装置,用光线把图像投射到墙上或幕布上。

Đèn chiếu cổ, dùng ánh sáng để chiếu hình ảnh lên tường hoặc màn.

Ví dụ
博物馆展出一台上世纪的古老幻灯机。【】Bảo tàng trưng bày một chiếc ảo đăng cổ từ thế kỷ trước.
很久以前,幻灯机是孩子们难得的娱乐方式。【】Ngày xưa, ảo đăng là thứ giải trí hiếm hoi của trẻ em.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ảo đăng (Noun)

Danh từ + ảo đăngĐộng từ + ảo đăngảo đăng + Tính từ
Kết hợp từ của ảo đăng
Collocation
Ví dụ

幻灯机

máy chiếu ảo đăng

博物馆展示了一台19世纪的古董幻灯机。

Bảo tàng trưng bày một chiếc máy chiếu ảo đăng cổ từ thế kỷ 19.

幻灯片

hình ảnh ảo đăng

这本书重印了旧时的幻灯片。

Những hình ảnh ảo đăng cũ được in lại trong cuốn sách này.