Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo gai trong tiếng Trung

áo gai

Danh từ

áo gai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo tang may bằng vải thô dệt từ sợi gai, người có tang mặc trong đám tang theo truyền thống.

用粗麻布做的丧服,旧时居丧者在葬礼上穿着。

Áo tang may bằng vải thô dệt từ sợi gai, người có tang mặc trong đám tang theo truyền thống.

Ví dụ
在葬礼上,长子穿着麻布孝服以表达对父母的孝心。【】Trong đám tang, con trưởng mặc áo gai để tỏ lòng hiếu thảo với cha mẹ.
祖父去世后,祖母穿了整整一年的丧服。【】Bà tôi mặc áo gai suốt một năm sau khi ông mất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo gai (Noun)

Danh từ + áo gaiáo gai + Danh từĐộng từ + áo gai
Kết hợp từ của áo gai
Collocation
Ví dụ

身穿孝服的人

người mặc áo gai

身穿孝服的人坐在棺木旁,一言不发。

Người mặc áo gai ngồi bên cạnh quan tài, không nói một lời.