Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo gấm đi đêm trong tiếng Trung

áo gấm đi đêm

Danh từ

áo gấm đi đêm (Danh từ)

Nghĩa 01 · ăn diện sang trọng nhưng không đúng lúc, đúng nơi

不合时宜的华丽服装

ăn diện sang trọng nhưng không đúng lúc, đúng nơi

Ví dụ
他在会议上穿着不合时宜的服装。【】Anh ấy mặc áo gấm đi đêm trong cuộc họp.
她不应该穿不合时宜的服装参加葬礼。【】Cô ấy không nên mặc áo gấm đi đêm đến đám tang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa