Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo gấm trong tiếng Trung

áo gấm

Danh từ

áo gấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo dài may bằng gấm, thường mặc trong các dịp lễ trọng thể.

用织锦缎做的长衫,多在隆重的典礼或节日穿着。

Áo dài may bằng gấm, thường mặc trong các dịp lễ trọng thể.

Ví dụ
新娘在传统婚礼上穿着一件锦缎长袍。【】Cô dâu mặc áo gấm trong lễ cưới truyền thống.
爷爷至今还保存着年轻时的一件锦袍。【】Ông nội vẫn giữ một chiếc áo gấm từ thời còn trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo gấm (Noun)

áo gấm + Tính từĐộng từ + áo gấm
Kết hợp từ của áo gấm
Collocation
Ví dụ

红色织锦长袍

áo gấm đỏ

这件红色织锦长袍绣着精致的莲花。

Chiếc áo gấm đỏ được thêu hoa sen tinh xảo.

传统织锦长袍

áo gấm truyền thống

传统织锦长袍通常由蚕丝制成。

Áo gấm truyền thống thường được may từ tơ tằm.

皇家织锦袍

áo gấm hoàng gia

这件皇家织锦袍珍藏在博物馆里。

Chiếc áo gấm hoàng gia được cất giữ trong bảo tàng.