Anh - Việt
áo hạt
Danh từ
áo hạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp vỏ bọc bên ngoài của hạt giống, có tác dụng bảo vệ phôi bên trong.
包在种子外面、保护胚的一层外皮。
Lớp vỏ bọc bên ngoài của hạt giống, có tác dụng bảo vệ phôi bên trong.
Ví dụ
这种豆子的种皮相当厚而硬。【】Áo hạt của đậu này khá dày và cứng.
种子发芽时,种皮会裂开。【】Khi hạt nảy mầm, áo hạt sẽ nứt ra.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo hạt (Noun)
áo hạt + Tính từĐộng từ + áo hạt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
种皮坚硬 áo hạt cứng | 带有坚硬种皮的豆子需要在播种前先浸泡。 Hạt đậu có áo hạt cứng nên cần ngâm nước trước khi gieo. |
种皮薄 áo hạt mỏng | 这种种子的种皮很薄,容易吸水。 Hạt này có áo hạt mỏng nên dễ hút nước. |
种皮厚 áo hạt dày | 莲子的种皮很厚,因此不易发芽。 Hạt sen có áo hạt dày nên khó nảy mầm. |