Anh - Việt
ao hồ
Danh từ
ao hồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ao và hồ, thường dùng để chỉ chung các vùng nước nhỏ trong đất liền.
池塘和湖泊,泛指内陆较小的静水水域。
Ao và hồ, thường dùng để chỉ chung các vùng nước nhỏ trong đất liền.
Ví dụ
这个地区有许多池塘和湖泊,还有很多树。【】Khu vực này có nhiều ao hồ và cây xanh.
城市里的许多池塘受到污染。【】Nhiều ao hồ trong thành phố đang bị ô nhiễm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ao hồ (Noun)
Danh từ + ao hồao hồ + Tính từao hồ + Động từĐộng từ + ao hồ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
池塘和湖泊系统 hệ thống ao hồ | 该市正在改善池塘和湖泊系统。 Thành phố đang cải tạo hệ thống ao hồ. |