Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo kén trong tiếng Trung

áo kén

Danh từ

áo kén (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lớp tơ thô bao bên ngoài cùi kén của con tằm.

蚕茧外层粗糙的丝层。

Lớp tơ thô bao bên ngoài cùi kén của con tằm.

Ví dụ
蚕茧外层的茧衣又粗又厚。【】Lớp áo kén bên ngoài của kén tằm rất thô và dày.
抽丝之前,工人要先剥去外层粗丝。【】Người ta bóc áo kén trước khi kéo tơ từ kén.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo kén (Noun)

Danh từ + áo kénáo kén + Danh từ
Kết hợp từ của áo kén
Collocation
Ví dụ

绢丝

tơ áo kén

绢丝通常用于织造较粗的布料。

Tơ áo kén thường được dùng để dệt vải thô hơn.