Anh - Việt
áo khoác
Danh từ
áo khoác (Danh từ)
Nghĩa 01 · áo thường rộng hoặc dài, dùng mặc bên ngoài cho ấm
外套
áo thường rộng hoặc dài, dùng mặc bên ngoài cho ấm
Ví dụ
她穿着厚厚的外套去参加晚会。【】Cô ấy mặc áo khoác dày đi dự tiệc.
你没有带夹克,外面很冷吗?【】Bạn không mang áo khoác à? Bên ngoài lạnh lắm không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo khoác (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + áo khoác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
áo khoác dạ | |
áo khoác mỏng | |
áo khoác len |