Anh - Việt
áo lá
Danh từ
áo lá (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem áo tơi
用棕榈或香蕉叶编织的传统雨衣
xem áo tơi
Ví dụ
他穿着一件传统的棕榈叶雨衣。【】Anh ấy mặc một chiếc áo lá truyền thống hôm nay.
你没有带叶雨衣,外面下雨了。【】Bạn không có áo lá, ngoài trời đang mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa