Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo lặn trong tiếng Trung

áo lặn

Danh từ

áo lặn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ đồ bảo hộ kín toàn thân mà thợ lặn mặc để giữ ấm, giữ khô và làm việc an toàn dưới nước.

专供潜水员穿着的全身防护服,可保暖、防水,并保障水下作业安全。

Bộ đồ bảo hộ kín toàn thân mà thợ lặn mặc để giữ ấm, giữ khô và làm việc an toàn dưới nước.

Ví dụ
我们为去珊瑚礁潜水租了一件潜水服。【】Chúng tôi thuê một chiếc áo lặn cho chuyến lặn ngắm san hô.
他下海前检查了自己的潜水服。【】Anh ấy kiểm tra áo lặn trước khi xuống biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo lặn (Noun)

áo lặn + Danh từáo lặn + Tính từĐộng từ + áo lặn
Kết hợp từ của áo lặn
Collocation
Ví dụ

氯丁橡胶潜水服

áo lặn neoprene

这件氯丁橡胶潜水服保暖效果很好。

Chiếc áo lặn neoprene này giữ ấm rất tốt.

Video ngữ cảnh