Anh - Việt
áo mớ
Danh từ
áo mớ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo gồm nhiều lớp mặc chồng lên nhau, là kiểu áo truyền thống của phụ nữ ngày xưa.
多层叠穿的传统女式外衣。
Áo gồm nhiều lớp mặc chồng lên nhau, là kiểu áo truyền thống của phụ nữ ngày xưa.
Ví dụ
我祖母去寺庙时常穿一件多层叠穿的传统外衣。【】Bà tôi thường mặc áo mớ khi đi lễ chùa.
过去,富裕的女性在节庆时常穿多层叠穿的外衣。【】Ngày xưa, phụ nữ giàu có thường diện áo mớ trong dịp lễ hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo mớ (Noun)
áo mớ + Danh từáo mớ + Tính từĐộng từ + áo mớ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
女式多层外套 áo mớ của phụ nữ | 过去女式多层外套有好几层布料。 Áo mớ của phụ nữ xưa có nhiều lớp vải. |