Anh - Việt
áo mưa
Danh từ
áo mưa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo làm bằng chất liệu chống thấm, mặc để che mưa.
下雨时穿的防水外衣。
Áo làm bằng chất liệu chống thấm, mặc để che mưa.
Ví dụ
雨季时,我总是在包里带着雨衣。【】Tôi luôn mang áo mưa trong cặp vào mùa mưa.
她骑摩托车时穿雨披。【】Cô ấy mặc áo mưa kiểu poncho khi đi xe máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo mưa (Noun)
áo mưa + Danh từáo mưa + Tính từĐộng từ + áo mưa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雨披 áo mưa poncho | 我带着一件轻便的雨披。 Tôi mang theo áo mưa poncho gọn nhẹ. |