Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo năm thân trong tiếng Trung

áo năm thân

Danh từ

áo năm thân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại áo truyền thống có năm thân vải, từng phổ biến ở miền Bắc Việt Nam.

越南北部传统的五身长袄,由五片衣身组成。

Loại áo truyền thống có năm thân vải, từng phổ biến ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ
我奶奶在村里的节日上穿五身袄。【】Bà tôi mặc áo năm thân trong lễ hội làng.
五身长衫前面通常有一片小衣身。【】Áo năm thân thường có một thân nhỏ ở phía trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo năm thân (Noun)

Số lượng + áo năm thânáo năm thân + Tính từĐộng từ + áo năm thân
Kết hợp từ của áo năm thân
Collocation
Ví dụ

一件五身袄

chiếc áo năm thân

博物馆正在展出一件十九世纪的五身袄。

Bảo tàng đang trưng bày một chiếc áo năm thân từ thế kỷ 19.