Anh - Việt
áo não
Tính từ
áo não (Tính từ)
Nghĩa 01 · Buồn bã, đau khổ và có vẻ mệt mỏi trong lòng.
心情悲伤、忧郁。
Buồn bã, đau khổ và có vẻ mệt mỏi trong lòng.
Ví dụ
听到那个消息后,她静静地坐着,神情很沮丧。【】Nghe tin ấy, cô ngồi im với vẻ áo não.
他回到家时,脸上带着悲伤的表情。【】Anh trở về nhà với gương mặt áo não.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo não (Adjective)
Danh từ + áo nãoĐộng từ + áo não
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沮丧的心情 tâm trạng áo não | 失败让他陷入沮丧的心情。 Thất bại khiến cậu rơi vào tâm trạng áo não. |
忧伤的嗓音 giọng nói áo não | 她用忧伤的嗓音讲述这个故事。 Bà kể lại câu chuyện bằng giọng nói áo não. |
沮丧的表情 vẻ mặt áo não | 她静静地坐着,脸上带着沮丧的表情。 Cô ấy ngồi im với vẻ mặt áo não. |