Anh - Việt
áo nậu
Danh từ
áo nậu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo dài vải màu nâu có nẹp đằng trước, ngày xưa phu, lính hoặc người khiêng đồ lễ thường mặc trong dịp trọng đại.
越南传统的布制长衫,前襟有护边,旧时多为挑夫、士兵或抬礼器的人在重大场合穿着。
Áo dài vải màu nâu có nẹp đằng trước, ngày xưa phu, lính hoặc người khiêng đồ lễ thường mặc trong dịp trọng đại.
Ví dụ
爷爷回乡参加忌日时,仍穿着他那件旧长衫。【】Ông cụ vẫn mặc chiếc áo nậu cũ mỗi khi về quê ăn giỗ.
村里节日时,抬轿的人都穿着传统上衣。【】Trong lễ hội làng, những người khiêng kiệu đều mặc áo nậu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo nậu (Noun)
áo nậu + Tính từĐộng từ + áo nậu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传统长衫 áo nậu truyền thống | 老人仍珍藏着传统的长衫。 Ông cụ vẫn giữ chiếc áo nậu truyền thống. |
棕色长衫 áo nậu nâu | 这件棕色长衫已随岁月褪色。 Chiếc áo nậu nâu đã sờn cũ theo năm tháng. |