Anh - Việt
áo nước
Danh từ
áo nước (Danh từ)
Nghĩa 01 · hộp có chứa nước hoặc một chất lỏng làm nguội khác, lưu động tuần hoàn, bao quanh những bộ phận bị nung nóng nhiều của máy móc, thiết bị
冷却水箱
hộp có chứa nước hoặc một chất lỏng làm nguội khác, lưu động tuần hoàn, bao quanh những bộ phận bị nung nóng nhiều của máy móc, thiết bị
Ví dụ
这台机器有一个冷却水套。【】Máy này có một áo nước.
这个设备没有冷却水套吗?【】Thiết bị này có áo nước không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa