Anh - Việt
áo phao
Danh từ
áo phao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo mặc để giúp người nổi trên mặt nước và tránh chết đuối.
帮助人在水面漂浮、防止溺水的背心。
Áo mặc để giúp người nổi trên mặt nước và tránh chết đuối.
Ví dụ
孩子坐船时必须穿救生衣。【】Trẻ em phải mặc áo phao khi đi thuyền.
下水前,我找了一件救生衣。【】Tôi tìm một chiếc áo phao trước khi xuống nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo phao (Noun)
áo phao + Giới từáo phao + Tính từáo phao + Từ đi kèmĐộng từ + áo phao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
船上的救生衣 áo phao trên thuyền | 船上必须为所有乘客准备足够的救生衣。 Trên thuyền phải có đủ áo phao trên thuyền cho mọi hành khách. |