Anh - Việt
áo rộng
Danh từ
áo rộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại áo may rộng, dáng thoải mái, không ôm sát người.
宽大、不贴身的长衣或上衣。
Loại áo may rộng, dáng thoải mái, không ôm sát người.
Ví dụ
我奶奶在家喜欢穿宽松的长袍。【】Bà tôi thích mặc áo rộng khi ở nhà.
他睡觉时穿宽松的衬衫,觉得很舒服。【】Anh ấy mặc áo rộng để thoải mái khi ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo rộng (Noun)
Danh từ + áo rộngáo rộng + Tính từĐộng từ + áo rộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宽松风格的时尚 thời trang áo rộng | 宽松风格的时尚在年轻人中很流行。 Thời trang áo rộng đang được giới trẻ yêu thích. |