Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo sơ-mi trong tiếng Trung

áo sơ-mi

Danh từ

áo sơ-mi (Danh từ)

Nghĩa 01 · áo có cổ, mặc trong áo vét-tông (phiên âm từ tiếng Anh chemise)

衬衫

áo có cổ, mặc trong áo vét-tông (phiên âm từ tiếng Anh chemise)

Ví dụ
Nam 在河内婚礼上穿白色衬衫。【】Nam mặc áo sơ-mi trắng dự đám cưới ở Hà Nội.
Minh 昨天见客户时没有穿衬衫。【】Minh không mặc áo sơ-mi khi gặp khách hàng hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh