Anh - Việt
áo tắm
Danh từ
áo tắm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ mặc để bơi lội hoặc tắm biển.
供人游泳或在海边穿的衣服。
Đồ mặc để bơi lội hoặc tắm biển.
Ví dụ
她为海边假期买了一件新的泳衣。【】Cô ấy mua một chiếc áo tắm mới cho kỳ nghỉ biển.
下水之前,记得穿上泳衣哦。【】Trước khi xuống hồ bơi, bạn nhớ mặc áo tắm nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo tắm (Noun)
áo tắm + Số lượngáo tắm + Tính từĐộng từ + áo tắm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
连体泳衣 áo tắm một mảnh | 她刚买了一件新的连体泳衣。 Cô ấy vừa mua một chiếc áo tắm một mảnh mới. |
分体泳衣 áo tắm hai mảnh | 她为海边之旅选了一套分体泳衣。 Chị ấy chọn áo tắm hai mảnh cho chuyến đi biển. |