Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo tang trong tiếng Trung

áo tang

Danh từ

áo tang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo mặc trong tang lễ của người thân theo tục lệ truyền thống, thường làm bằng vải thô, màu tối.

在守丧期间穿的素色或黑色服装。

Áo mặc trong tang lễ của người thân theo tục lệ truyền thống, thường làm bằng vải thô, màu tối.

Ví dụ
祖父的葬礼上,全家人都穿着丧服。【】Cả nhà đều mặc áo tang trong đám tang của ông nội.
母亲去世后,他连续三天穿着丧服。【】Sau khi mẹ mất, anh ấy mặc áo tang suốt ba ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo tang (Noun)

Số lượng + áo tangĐộng từ + áo tang
Kết hợp từ của áo tang
Collocation
Ví dụ

一套孝服

bộ áo tang

老妇人为儿子的葬礼缝制了一套孝服。

Bà cụ may một bộ áo tang cho đám tang con trai.