Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo tế trong tiếng Trung

áo tế

Danh từ

áo tế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo dài và rộng mà người đứng tế mặc trong lễ nghi, thường thấy trong nghi lễ truyền thống hoặc tôn giáo.

主持祭祀或典礼时穿的宽大长袍。

Áo dài và rộng mà người đứng tế mặc trong lễ nghi, thường thấy trong nghi lễ truyền thống hoặc tôn giáo.

Ví dụ
主持仪式的官员穿着宽大的礼服。【】Vị quan chủ lễ mặc áo tế dài và rộng.
在祭祀仪式中,主祭人穿着红色祭服。【】Trong lễ tế, người đứng tế mặc áo tế màu đỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo tế (Noun)

áo tế + Tính từĐộng từ + áo tế
Kết hợp từ của áo tế
Collocation
Ví dụ

传统祭服

áo tế truyền thống

这件传统祭服由手工丝绸缝制。

Chiếc áo tế truyền thống được may bằng lụa thủ công.