Anh - Việt
áo
Danh từ
áo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ mặc ở phần trên cơ thể, che ngực, lưng và thường cả tay.
穿在上半身的衣服。
Đồ mặc ở phần trên cơ thể, che ngực, lưng và thường cả tay.
Ví dụ
我买了一件新上衣去上班。【】Tôi mua một chiếc áo mới để đi làm.
天气冷,所以她穿了一件厚夹克。【】Trời lạnh nên cô ấy mặc áo khoác dày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lớp vật liệu bọc bên ngoài đồ vật, thực phẩm, thuốc hoặc đồ gốm để bảo vệ, che phủ hay trang trí.
包在物体、食品、药片或陶器外面的保护层或覆盖层。
Lớp vật liệu bọc bên ngoài đồ vật, thực phẩm, thuốc hoặc đồ gốm để bảo vệ, che phủ hay trang trí.
Ví dụ
电线有一层塑料外层保护金属芯。【】Dây điện có áo nhựa để bảo vệ lõi kim loại.
这片药有糖衣,所以更容易吞下去。【】Viên thuốc có áo đường nên dễ nuốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo (Noun)
áo + Danh từáo + Tính từáo + Động từĐộng từ + áo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防弹衣;盔甲 áo giáp | 士兵穿着防弹衣保护自己。 Người lính mặc áo giáp để bảo vệ cơ thể. |
衬衫 áo sơ mi | 他穿着一件蓝衬衫去办公室。 Anh ấy mặc áo sơ mi xanh đến văn phòng. |
釉;釉层 áo men | 这个碗有一层漂亮的蓝釉。 Chiếc bát có áo men xanh rất đẹp. |
雨衣 áo mưa | 我总是在车里放一件雨衣。 Tôi luôn để một chiếc áo mưa trong xe. |