Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo trấn thủ trong tiếng Trung

áo trấn thủ

Danh từ

áo trấn thủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · áo bông ngắn đến thắt lưng, không có tay, may chần, mặc bó sát vào người, thường được trang bị cho bộ đội thời chống Pháp

短袖夹克

áo bông ngắn đến thắt lưng, không có tay, may chần, mặc bó sát vào người, thường được trang bị cho bộ đội thời chống Pháp

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa